Danh mục thuốc điều trị bệnh mắt thuộc phạm vi bảo hiểm y tế chi trả

26/04/2022

Liên quan đến việc hỗ trợ người bệnh khám chữa bệnh khi có sử dụng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế. Ban biên tập cho tôi hỏi: Thuốc điều trị bệnh mắt thuộc phạm vi bảo hiểm y tế chi trả bao gồm những thuốc nào?

    • Thuốc điều trị bệnh mắt thuộc phạm vi bảo hiểm y tế chi trả bao gồm những thuốc quy định tại Phụ lục 01 Thông tư 30/2018/TT-BYT, cụ thể như sau:

      STT Tên hoạt chất Đường dùng, hạng dùng Hạng bệnh viện Ghi chú

      21.1. Thuốc điều trị bệnh mắt

      817

      Acetazolamid

      Tiêm

      +

      +

      Uống

      +

      +

      +

      818

      Atropin sulfat

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      +

      819

      Besifloxacin

      Nhỏ mắt

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị nhiễm khuẩn do tụ cầu vàng trong trường hợp đã kháng kháng sinh khác; sử dụng tại bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I và bệnh viện chuyên khoa mắt hạng II.

      820

      Betaxolol

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      821

      Bimatoprost

      Nhỏ mắt

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị tại bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, II và bệnh viện chuyên khoa mắt hạng III.

      822

      Bimatoprost + timolol

      Nhỏ mắt

      +

      +

      823

      Brimonidin tartrat

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      824

      Brimonidin tartrat + timolol

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      825

      Brinzolamid

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      826

      Brinzolamid + timolol

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      827

      Bromfenac

      Nhỏ mắt

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị viêm sau phẫu thuật đục thủy tinh thể; sử dụng tại bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, II và bệnh viện chuyên khoa mắt hạng III.

      828

      Carbomer

      Nhỏ mắt

      +

      +

      829

      Cyclosporin

      Nhỏ mắt

      +

      +

      830

      Dexamethason + framycetin

      Nhỏ mắt

      +

      +

      831

      Dexpanthenol

      Nhỏ mắt

      +

      +

      832

      Dinatri inosin monophosphat

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      833

      Fluorometholon

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      834

      Glycerin

      Nhỏ mắt

      +

      +

      835

      Hexamidine di-isetionat

      Nhỏ mắt

      +

      +

      836

      Hyaluronidase

      Tiêm

      +

      +

      +

      837

      Hydroxypropylmethylcellulose

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      838

      Indomethacin

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      839

      Kali iodid + natri iodid

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      840

      Latanoprost

      Nhỏ mắt

      +

      +

      841

      Latanoprost + Timolol maleat

      Nhỏ mắt

      +

      +

      842

      Loteprednol etabonat

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      843

      Moxifloxacin + dexamethason

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      844

      Natamycin

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      845

      Natri carboxymethylcellulose (natri CMC)

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      846

      Natri carboxymethylcellulose + glycerin

      Nhỏ mắt

      +

      +

      847

      Natri clorid

      Nhỏ mắt, nhỏ mũi

      +

      +

      +

      +

      848

      Natri diquafosol

      Nhỏ mắt

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán tại bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, II và bệnh viện chuyên khoa mắt hạng III.

      849

      Natri hyaluronat

      Tiêm, nhỏ mắt

      +

      +

      +

      850

      Nepafenac

      Nhỏ mắt

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị viêm sau phẫu thuật đục thủy tinh thể trên bệnh nhân đái tháo đường; sử dụng tại bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, II và bệnh viện chuyên khoa mắt hạng III.

      851

      Olopatadin hydroclorid

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      852

      Pemirolast kali

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      853

      Pilocarpin

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      Uống

      +

      +

      854

      Pirenoxin

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      855

      Polyethylen glycol + propylen glycol

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      856

      Ranibizumab

      Tiêm trong dịch kính

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị tại khoa mắt bệnh viện hạng đặc biệt; bệnh viện chuyên khoa mắt hạng I, II.

      857

      Tafluprost

      Nhỏ mắt

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán tại bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, II và bệnh viện chuyên khoa mắt hạng III

      858

      Tetracain

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      859

      Tetryzolin

      Nhỏ mắt, nhỏ mũi

      +

      +

      +

      860

      Timolol

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      861

      Travoprost

      Nhỏ mắt

      +

      +

      Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị tại bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, II và bệnh viện chuyên khoa mắt hạng III.

      862

      Travoprost + timolol

      Nhỏ mắt

      +

      +

      863

      Tropicamid

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      864

      Tropicamide + phenylephrine hydroclorid

      Nhỏ mắt

      +

      +

      +

      Ban biên tập phản hồi thông tin đến bạn.

    Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của LawNet . Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email: nhch@lawnet.vn

    Căn cứ pháp lý của tình huống
    THÔNG TIN NGƯỜI TRẢ LỜI
    Hãy để GOOGLE hỗ trợ bạn